Ngành nghề kinh doanh

Theo Giấy Chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số 0106739760 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp đăng ký lần đầu ngày 07/01/2015, Ngành, nghề kinh doanh của Công ty bao gồm:
STT Nội dung ngành nghề kinh doanh Mã ngành nghề
1 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế đầu máy, toa xe; thiết kế phương tiện giao thông đường sắt.
7110 (chính)
2 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 3020
3 Sản xuất mô tô, xe máy 3091
4 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 3092
5 Sản xuất xe có động cơ 2910
6 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 2920
7 Sản xuất phụ tùng, bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 2930
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại 2511
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2512
10 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2513
11 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2013
12 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2211
13 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2212
14 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3312
15 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe  máy và xe có động cơ khác) 3315
16 Sửa chữa thiết bị khác 3319
17 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3320
18 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết:
- Bán buôn cao su
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
4669
19 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661
20 Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ quặng uranium và thorium) 4662
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
22 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4752
23 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 4730
24 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4641
25 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4771
26 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Chi tiết:
- Khách sạn
- Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5510
27 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) 5610
28 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5621
29 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ các hoạt động Nhà nước cấm) 9000
30 Hoạt động của các cơ sở thể thao 9311
31 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) 5221